Phép dịch "toren" thành Tiếng Việt
tháp, Tháp, Xe là các bản dịch hàng đầu của "toren" thành Tiếng Việt.
toren
noun
masculine
ngữ pháp
een hoog bouwwerk [..]
-
tháp
nounVolgens de kaart zit het onder die toren.
Theo như bản đồ, các đồn trú nằm ớ dưới các tháp canh.
-
Tháp
bouwwerk
Zo heeft de toren van Pisa niet altijd scheef gestaan.
Ví dụ như, Tháp Nghiêng Pisa luôn bị nghiêng..
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " toren " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Toren
-
Xe
schaken
Je zal nooit het hart van een toren of de wil van een paard winnen.
Bạn sẽ không bao giờ thắng được trái tim của con xe hoặc quyết định của con ngựa.
Hình ảnh có "toren"
Các cụm từ tương tự như "toren" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tháp Ostankino
-
tháp ngà
-
Tháp Tashkent
-
tháp nghiêng pisa
-
Tháp nghiêng Pisa
-
tháp babel
-
Tháp Hà Nội
Thêm ví dụ
Thêm