Phép dịch "tonijn" thành Tiếng Việt

cá ngừ, cá ngừ đại dương là các bản dịch hàng đầu của "tonijn" thành Tiếng Việt.

tonijn noun masculine ngữ pháp

Verscheidene soorten zeevissen van de familie Scombridae, hoofdzakelijk van het geslacht Thunnus.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cá ngừ

    Ik heb twee soorten sandwiches tonijn en kalkoen.

    Bố có hai loại sandwich, cá ngừ và gà tây.

  • cá ngừ đại dương

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tonijn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tonijn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch