Phép dịch "tempel" thành Tiếng Việt

đền, dền, miếu là các bản dịch hàng đầu của "tempel" thành Tiếng Việt.

tempel noun masculine ngữ pháp

gebouw voor godsverering

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • đền

    noun

    gebouw voor religieuze activiteiten

    Ik heb gesproken in de tempel waar wij allen samenkomen.

    Tôi đã giảng đạo trong ngôi đền mà chúng tôi hay tụ tập.

  • dền

  • miếu

    noun

    Hij verloor zijn Tempel.

    Anh ta đã phá vỡ cả miếu đường!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhà thờ
    • thiền viện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tempel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tempel"

Các cụm từ tương tự như "tempel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tempel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch