Phép dịch "tas" thành Tiếng Việt

bao, chén, túi là các bản dịch hàng đầu của "tas" thành Tiếng Việt.

tas noun masculine feminine ngữ pháp

een zak die men meeneemt om er zaken in te bergen die men bij zich wil hebben [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    Hij stopte een paar appels in een tas en gaf die aan Niya.

    Rồi người ấy để vài trái táo vào trong một cái bao và đưa cho Niya.

  • chén

    noun

    Een concaaf recipiënt voor vloeistof, gewoonlijk voorzien van ofwel een oor of een steel.

  • túi

    noun

    Hij ging via het raam naar binnen en stuurde het spul naar boven met de tas.

    Cậu ấy cắt cửa kính, lẻn vào, và đưa tôi cái túi cùng dụng cụ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bị cầm tay
    • ly
    • tách
    • túi xách tay
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tas " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tas"

Thêm

Bản dịch "tas" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch