Phép dịch "strijd" thành Tiếng Việt
chiến tranh, sự xung đột, xung đột là các bản dịch hàng đầu của "strijd" thành Tiếng Việt.
strijd
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Vechten; strijden voor de overwinning. [..]
-
chiến tranh
nounJe hebt aardig strijd geleverd, maar wij hebben gewonnen.
Công tử bột, có thể đánh trận thì mày thắng, nhưng chiến tranh thì mày thua.
-
sự xung đột
Helaas is het maar al te vaak een bron van strijd en wantrouwen.
Nhưng tôn giáo thường là nguồn của sự xung đột và mất lòng tin.
-
xung đột
verbDiep gewortelde filosofieën zijn vaak in strijd met elkaar.
Những triết lý mà được nhiều người rất tin tưởng thường xung đột với nhau.
-
衝突
verb
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " strijd " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "strijd" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chiến đấu
Thêm ví dụ
Thêm