Phép dịch "ster" thành Tiếng Việt

sao, ngôi sao, vì sao là các bản dịch hàng đầu của "ster" thành Tiếng Việt.

ster noun feminine ngữ pháp

een hemellichaam, een gasbol die licht uitzendt door kernfusie [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sao

    noun

    een hemellichaam, een gasbol die licht uitzendt door kernfusie

    's Nachts kan men sterren zien.

    Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào buổi tối.

  • ngôi sao

    noun

    een hemellichaam, een gasbol die licht uitzendt door kernfusie

    's Nachts kan men sterren zien.

    Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào buổi tối.

  • vì sao

    noun

    een hemellichaam, een gasbol die licht uitzendt door kernfusie

    Yondu Udonta, ik zal je tussen de sterren zien.

    Yondu Udonta, hẹn gặp ông trên các vì sao.

  • Sao

    thiên thể vũ trụ

    's Nachts kan men sterren zien.

    Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào buổi tối.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ster " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "ster"

Các cụm từ tương tự như "ster" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ster" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch