Phép dịch "sleutel" thành Tiếng Việt

chìa khóa, chìa, chìa khoá là các bản dịch hàng đầu của "sleutel" thành Tiếng Việt.

sleutel noun verb masculine ngữ pháp

een instrument waarmee een slot geopend of gesloten kan worden [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • chìa khóa

    noun

    een instrument waarmee een slot geopend of gesloten kan worden

    "Hoeveel sleutels?" vroeg Pepperberg.

    Pepperberg hỏi: "Có bao nhiêu chìa khóa?"

  • chìa

    noun

    een instrument waarmee een slot geopend of gesloten kan worden

    Ik heb de hele dag mijn sleutels lopen te zoeken.

    Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.

  • chìa khoá

    noun

    Een voorwerp dat is ontworpen om een slot te kunnen openen (en meestal ook weer te kunnen sluiten).

    Ik heb de hele dag mijn sleutels lopen te zoeken.

    Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khoá
    • chính
    • khóa
    • khóa của âm nhạc
    • Chìa khóa
    • Khóa nhạc
    • cài chìa khoá
    • hòn đảo nhỏ
    • key
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sleutel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sleutel
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Khóa

    cryptografie

    Hier is mijn sleutel.

    Chìa khóa của tôi đây.

Hình ảnh có "sleutel"

Các cụm từ tương tự như "sleutel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sleutel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch