Phép dịch "slaaf" thành Tiếng Việt
nô lệ, người nô lệ, 奴隸 là các bản dịch hàng đầu của "slaaf" thành Tiếng Việt.
slaaf
noun
masculine
ngữ pháp
een persoon die het bezit is van een ander
-
nô lệ
nounTwee slaven van Remus om mij te vermoorden.
Hai tên nô lệ, được Remus cử đi để giết tôi.
-
người nô lệ
nounEen vrijgelaten slaaf kon in loondienst voor zijn meester blijven werken.
Một người nô lệ tự do có thể tiếp tục làm việc và lãnh lương của chủ.
-
奴隸
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " slaaf " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Slaaf
noun
masculine
ngữ pháp
-
người Slav
nounTijdens de maanden voor hun vertrek bereidde Cyrillus zich op de missie voor door een schrift voor de Slaven te ontwikkelen.
Trong những tháng trước khi lên đường, Cyril đã chuẩn bị cho sứ mệnh bằng cách soạn thảo chữ viết cho người Slav.
Hình ảnh có "slaaf"
Thêm ví dụ
Thêm