Phép dịch "schoen" thành Tiếng Việt

giày, giày dép, hài là các bản dịch hàng đầu của "schoen" thành Tiếng Việt.

schoen noun masculine ngữ pháp

schoeisel, bekleedsel om de voet warm te houden en te beschermen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • giày

    noun

    Mijn schoenen zijn te klein, ik heb er nieuwe nodig.

    Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.

  • giày dép

    noun

    We kregen ook jassen, schoenen, tassen en pyjama’s.”

    Ngoài ra, chúng tôi còn nhận được áo khoác, giày dép, túi xách và quần áo ngủ”.

  • hài

    adjective noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ủng
    • Giày
    • giày ống
    • khởi động
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " schoen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "schoen"

Các cụm từ tương tự như "schoen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "schoen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch