Phép dịch "schip" thành Tiếng Việt

tàu thủy, tàu, thuyền là các bản dịch hàng đầu của "schip" thành Tiếng Việt.

schip noun neuter ngữ pháp

Een vaartuig voortgestuwd door motoren of zeilen om te varen op water, met name een groot vaartuig dat niet vervoerd kan worden aan boord van een ander. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • tàu thủy

    noun

    een groot vaartuig voor de verplaatsing over water

    We moeten in Darwin zijn voordat het schip wegvaart.

    Lùa đàn bò đến Darwin trước khi tàu thủy quân rời khỏi bến.

  • tàu

    noun

    een groot vaartuig voor de verplaatsing over water

    Ik ben nog steeds kapitein op dit schip.

    Tôi vẫn là Thuyền trưởng con tàu này.

  • thuyền

    noun

    Met hoeveel schepen kan ik mijn khalasaar naar Westeros brengen?

    Ta cần bao nhiều chiếc thuyền để đưa bộ tộc của ta tới Westeros?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Tàu thủy
    • tàu thuyền
    • tàu thuỷ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " schip " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "schip"

Thêm

Bản dịch "schip" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch