Phép dịch "pis" thành Tiếng Việt
nước tiểu, nước đái là các bản dịch hàng đầu của "pis" thành Tiếng Việt.
pis
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Vloeibaar uitwerpsel, bestaande uit water, zouten en ureum, die worden gemaakt in de nieren, opgeslagen in de blaas, en dan vrijgegeven door de urinebuis.
-
nước tiểu
Je bied ons pis aan en beweert dat het wijn is.
Ngươi chào hàng nước tiểu và tuyên bố như nó là rượu.
-
nước đái
De Gouverneur, Rick, iedereen die behoefte heeft hun pis emmer geleegd te hebben, kom jij al aan rennen.
Governor, Rick, bất cứ ai cần đổ bô nước đái thì mày chạy đi đổ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "pis" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiểu tiện · đi đái · đái
Thêm ví dụ
Thêm