Phép dịch "parochie" thành Tiếng Việt
giáo xứ là bản dịch của "parochie" thành Tiếng Việt.
parochie
gemeenschap van gelovigen in de katholieke kerk die bij één kerkgebouw hoort
-
giáo xứ
nounkerkelijke territoriale eenheid, onderdeel van een bisdom
Het administratiekantoor van de parochie ligt buiten het Kwartier.
Văn phòng hội thẩm của giáo xứ chỉ cách khu phố vài bước thôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " parochie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm