Phép dịch "onderzeeboot" thành Tiếng Việt

tàu ngầm, Tàu ngầm, tiềm thủy đĩnh là các bản dịch hàng đầu của "onderzeeboot" thành Tiếng Việt.

onderzeeboot

Een boot die onderwater kan gaan.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • tàu ngầm

    noun

    Een boot die onderwater kan gaan.

    dit is een semi-onderzeeboot gebruikt door de drugskartels.

    đây là tàu ngầm của tổ chức buôn ma tuý.

  • Tàu ngầm

    dit is een semi-onderzeeboot gebruikt door de drugskartels.

    đây là tàu ngầm của tổ chức buôn ma tuý.

  • tiềm thủy đĩnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " onderzeeboot " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Onderzeeboot
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Tàu ngầm

    dit is een semi-onderzeeboot gebruikt door de drugskartels.

    đây là tàu ngầm của tổ chức buôn ma tuý.

Hình ảnh có "onderzeeboot"

Thêm

Bản dịch "onderzeeboot" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch