Phép dịch "omkoping" thành Tiếng Việt

Hối lộ là bản dịch của "omkoping" thành Tiếng Việt.

omkoping noun feminine ngữ pháp

De praktijk van geven of aannemen van smeergeld.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Hối lộ

    geld of geschenken geven om iemand te beïnvloeden

    Met omkoping krijg je de rekruten niet eerder goedgekeurd.

    Hối lộ cũng không giúp anh chàng kia được duyệt vào đội sớm hơn đâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " omkoping " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "omkoping" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch