Phép dịch "olijf" thành Tiếng Việt

ô liu, ôliu là các bản dịch hàng đầu của "olijf" thành Tiếng Việt.

olijf noun masculine ngữ pháp

een vrucht van de olijfboom [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • ô liu

    noun

    De kleine ovale vrucht van de olijfboom (Olea europaea).

    Zwarte olijven, de gerimpelde, dat zijn de beste.

    Ô-liu đen, loại da nhăn là tốt nhất.

  • ôliu

    Het vruchtvlees van een rijpe olijf bestaat voor ongeveer de helft uit olie.

    Phần trong của một trái ôliu chín có khoảng một nửa là dầu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " olijf " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "olijf"

Thêm

Bản dịch "olijf" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch