Phép dịch "mout" thành Tiếng Việt

mạch nha, Mạch nha là các bản dịch hàng đầu của "mout" thành Tiếng Việt.

mout noun masculine ngữ pháp

Een graanproduct dat gedroogd werd na gisting in water, voornamelijk gebruikt voor de vervaardiging van alcoholische dranken.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • mạch nha

    noun

    Een graanproduct dat gedroogd werd na gisting in water, voornamelijk gebruikt voor de vervaardiging van alcoholische dranken.

    door te kiemen en mouten en roosteren.

    bằng cách sử dụng chồi, mầm mạch nha và kỹ thuật rang hạt.

  • Mạch nha

    door te kiemen en mouten en roosteren.

    bằng cách sử dụng chồi, mầm mạch nha và kỹ thuật rang hạt.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mout " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mout" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch