Phép dịch "mond" thành Tiếng Việt

mồm, miệng, Miệng là các bản dịch hàng đầu của "mond" thành Tiếng Việt.

mond noun masculine feminine ngữ pháp

ingang van het spijsverteringskanaal [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • mồm

    noun

    ingang van het spijsverteringskanaal

    Houd je mond en je ziet je kind tijdens bezoekuren.

    Mở mồm ra, Và mày sẽ gặp đứa nhóc của mày trong giờ thăm.

  • miệng

    noun

    En je hebt vast wel wat hongerige monden te vullen.

    Chắc là cậu có vài miệng ăn phải lo ở nhà?

  • Miệng

    orgaan

    Hoe heb je zo lang in leven kunnen blijven met zo'n grote mond?

    Miệng lưỡi như ông mà sống lâu vậy sao?

  • lỗ

    noun

    Een, vaak rond, stuk niets in iets vasts.

    Het laagste tij van het jaar laat de mond van het spuitgat zien dat normaal 15 tot 20 voet onder water ligt.

    Đó là lúc thủy triều thấp nhất trong năm làm lộ ra đỉnh của lỗ phun nước thường không đến 15 đến 20 fut nước.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mond " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mond" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mond" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch