Phép dịch "moeten" thành Tiếng Việt

nên, phải, cần phải là các bản dịch hàng đầu của "moeten" thành Tiếng Việt.

moeten verb ngữ pháp

gedwongen zijn [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nên

    verb noun

    De studenten zouden moeten proberen niet te laat te komen.

    Các sinh viên nên tìm cách không đến muộn.

  • phải

    verb

    Ik moet daarover nadenken voordat ik u antwoord kan geven.

    Tôi phải suy nghĩ điều đó trước khi trả lời anh.

  • cần phải

    Hoe vaak moet ik het nog herhalen?

    Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moeten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "moeten" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moeten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch