Phép dịch "modus" thành Tiếng Việt
chế độ, mode, Mode là các bản dịch hàng đầu của "modus" thành Tiếng Việt.
modus
-
chế độ
nounIk dacht dat we in de " eigen vel redden " modus zaten.
Tôi nghĩ rằng chúng ta đang đang trong chế độ " ngăn chặn và lấp liếm "
-
mode
Mode komt van't Latijnse modus en betekent'wijze'of'manier'.
" Mode " là từ Latinh của modus, nghĩa là " sự tính toán, đo lường hợp lý. "
-
Mode
statistiek
Mode komt van't Latijnse modus en betekent'wijze'of'manier'.
" Mode " là từ Latinh của modus, nghĩa là " sự tính toán, đo lường hợp lý. "
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " modus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "modus" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chế độ Thư tín Lưu trữ Trung gian của Microsoft Exchange
-
Phương thức Trực quan hoá tai nghe
-
Phương thức Trực quan hoá
-
Modus vivendi
Thêm ví dụ
Thêm