Phép dịch "millimeter" thành Tiếng Việt

milimet, milimét là các bản dịch hàng đầu của "millimeter" thành Tiếng Việt.

millimeter

een lengtemaat ter grootte van een duizendste meter

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • milimet

    noun

    Ongeveer drie millimeter groot in het midden van de hersenen.

    Nó chừng ba milimet ở trung tâm não bộ.

  • milimét

    Bloeddruk wordt gemeten in het aantal millimeters dat een kwikkolom door de druk omhoog wordt geduwd.

    Huyết áp được đo bằng khoảng tăng của cột thủy ngân, bằng milimét.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " millimeter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "millimeter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch