Phép dịch "microfoon" thành Tiếng Việt

Microphone, micrô, máy vi âm là các bản dịch hàng đầu của "microfoon" thành Tiếng Việt.

microfoon noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Microphone

    Waterdichte microfoons laten de ploeg toe om de dolfijnen af te luisteren, en ze zo te volgen.

    Dùng microphone không thấm nước cho phép đội quay nghe lén cá heo, và theo dấu chúng.

  • micrô

    Stel je erop in de microfoon aan te pakken als het een handmicrofoon is.

    Nếu là micrô loại cầm tay, hãy sẵn sàng cầm lấy.

  • máy vi âm

    Je zou zelfs een echte microfoon of recorder kunnen gebruiken.

    Các em còn có thể sử dụng một cái máy vi âm thật hay máy thu âm cho cuộc phỏng vấn của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " microfoon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "microfoon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch