Phép dịch "man" thành Tiếng Việt
chồng, đàn ông, nam giới là các bản dịch hàng đầu của "man" thành Tiếng Việt.
persoon van het mannelijk geslacht [..]
-
chồng
nounDe mannelijke partner in een huwelijk of huwelijksrelatie.
Iets gaan bekijken zonder m'n man, kan ik me niet voortstellen.
Bởi vì tôi không thể hình dung ra chuyện đi chơi đâu đó mà không có chồng tôi.
-
đàn ông
nounpersoon van het mannelijk geslacht
Toen ik het treinstation uitging, zag ik een man.
Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
-
nam giới
nounvolwassen mens van het mannelijke geslacht
We riskeren kwetsbaarheid, dit is iets wat mannen niet zullen doen.
Chúng tôi sẳng sàng chịu tổn thương, điều mà nam giới thường không làm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người đàn ông
- nhà
- trai
- ông
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " man " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Man (eiland)
-
Đảo Man
Man (eiland)
Collega's van het eiland Man hebben afgelopen jaar
Năm ngoái, các đồng nghiệp của tôi ở đảo Man
Hình ảnh có "man"
Các cụm từ tương tự như "man" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
CMNF
-
G-man
-
Ain’t No Other Man
-
đàn ông có vợ
-
Fat Man
-
đực
-
Lazarus và Phú ông
-
Man Ray