Phép dịch "logo" thành Tiếng Việt
logo, biểu trưng là các bản dịch hàng đầu của "logo" thành Tiếng Việt.
logo
Een symbool of embleem dat dient als een middel van identificatie.
-
logo
Ik begreep dat het gebouw zelf een logo was.
Và tôi hiểu ra rằng chính tòa nhà là một logo.
-
biểu trưng
nounHij pleitte er ook voor om het logo van de kerk dusdanig te wijzigen dat het de naam van Jezus Christus beter liet uitkomen.
Ông cũng bênh vực việc thay đổi biểu trưng của Giáo Hội để chú trọng đến Chúa Giê Su Ky Tô.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " logo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm