Phép dịch "letsel" thành Tiếng Việt
bị thương, làm hại là các bản dịch hàng đầu của "letsel" thành Tiếng Việt.
letsel
noun
neuter
ngữ pháp
Een belasting op een organisme die de structuur of de functie verstoort met als resultaat een pathologisch proces.
-
bị thương
Kanker blijkt een rechtstreeks gevolg van een letsel te zijn.
Ung thư có vẻ là hậu quả trực tiếp của việc bị thương tổn.
-
làm hại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " letsel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm