Phép dịch "lenen" thành Tiếng Việt

vay, cho mượn, cho vay là các bản dịch hàng đầu của "lenen" thành Tiếng Việt.

lenen verb ngữ pháp

iets tijdelijk gebruiken wat niet van jou is, dikwijl in ruil voor een kleine vergoeding [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • vay

    verb

    Hij was arm, maar hij leende geen geld van anderen.

    Anh ấy nghèo, nhưng không vay tiền của ai.

  • cho mượn

    verb

    Ms G, ik wilde je bedanken, voor het lenen van het boek.

    Cô G, em muốn cám ơn cô vì đã cho mượn cuốn sách.

  • cho vay

    Omdat ik moet weten of hij een renteloos geld leent.

    Vì tôi cần biết anh ta có cho vay không lấy lãi không.

  • mượn

    verb

    Mag ik je mobiele telefoon even lenen?

    Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lenen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "lenen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch