Phép dịch "land" thành Tiếng Việt
quốc gia, đất, nước là các bản dịch hàng đầu của "land" thành Tiếng Việt.
land
noun
verb
neuter
ngữ pháp
boven water [..]
-
quốc gia
noungeografische regio
Brazilië is het grootste land van Zuid-Amerika.
Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
-
đất
nounBesef je dat je de graaf een enorm stuk land hebt geschonken?
Cậu có hiểu trách nhiệm to lớn của mình đối với vùng đất nhiệm màu này không?
-
nước
nounHet land heeft de oorlog verklaard aan zijn buurland.
Quốc gia này tuyên chiến chống lại nước láng giềng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quê hương
- tổ quốc
- quốc
- đất nước
- 國家
- nhà nước
- quốc gia cấu thành
- Đất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " land " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "land"
Các cụm từ tương tự như "land" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cựu quốc gia
-
hạ cánh
-
đất thánh
-
T& · Tịnh độ tông
-
Lịch sử Séc
-
trung lập
-
Nước công nghiệp · nước công nghiệp
-
Phong trào không liên kết
Thêm ví dụ
Thêm