Phép dịch "label" thành Tiếng Việt

nhãn, ghi thẻ, thẻ là các bản dịch hàng đầu của "label" thành Tiếng Việt.

label noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nhãn

    noun

    Margie labelt nooit, want iedereen weet dat ze op dieet is.

    Margie ko bao h dán nhãn bởi vì mọi người đều biết cô ta luôn luôn ăn kiêng.

  • ghi thẻ

  • thẻ

    We gingen in onze boot en labelden de haai.

    Lên thuyền và gắn thẻ đánh dấu vào cá mập.

  • đánh nhãn

    Het is niet zo dat het is gelabeld met " geneesmiddel voor Vincent. "

    Nó sẽ không giống như việc đánh nhãn " Thuốc giải cho Vincent.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " label " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "label" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "label" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch