Phép dịch "koning" thành Tiếng Việt
vua, quốc vương, vương là các bản dịch hàng đầu của "koning" thành Tiếng Việt.
koning
noun
masculine
ngữ pháp
het mannelijk hoofd van een koninkrijk [..]
-
vua
nounEen mannelijk lid van de koninklijke familie en de hoogste heerser van zijn land.
De oude koning deed afstand van de troon.
Ông vua già từ bỏ ngai vàng.
-
quốc vương
nounDus besloot de koning dat ze nog een laatste dobbelspel zouden spelen.
Vậy nên quốc vương quyết định họ sẽ chơi trò xúc xắc cuối cùng.
-
vương
nounphân cấp của một nam quân chủ
De koning bestuurde het land.
Đức vua trị vì vương quốc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hoàng đế
- 國王
- 王
- Vua
- Vương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Koning
-
Vua
een schaakstuk
De oude koning deed afstand van de troon.
Ông vua già từ bỏ ngai vàng.
Hình ảnh có "koning"
Các cụm từ tương tự như "koning" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vua Campuchia
-
david
-
Cao Cấu Ly
Thêm ví dụ
Thêm