Phép dịch "koelte" thành Tiếng Việt
gió là bản dịch của "koelte" thành Tiếng Việt.
koelte
noun
feminine
ngữ pháp
de mate waarin het weer koel is [..]
-
gió
nounHet bewegen van lucht, relatief aan het aardoppervlak; heeft meestal betrekking op horizontale luchtbeweging, ter onderscheiding van verticale beweging.
In de koelte van een avondbriesje sprak hij de rest van de avond ‘op het platte dak verder met Saul’.
Trong làn gió mát của buổi chiều tà, Sa-mu-ên tiếp tục “trò chuyện cùng Sau-lơ trên mái nhà” cho đến khi đi ngủ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " koelte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "koelte" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
quạt
Thêm ví dụ
Thêm