Phép dịch "jazz" thành Tiếng Việt

Jazz, jazz, Nhạc Jazz là các bản dịch hàng đầu của "jazz" thành Tiếng Việt.

jazz noun masculine ngữ pháp

Wordt beschouwd als een muziekstijl die ontstaan is in New Orleans uit een kruisbestuiving van folk, blues, negrospiritual, ragtime, en klassieke muziek.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Jazz

    muziekgenre

    Ze luistert alleen naar jazz als'n ander dat wil.

    Cô ta chỉ đi nghe nhạc Jazz nếu người kia muốn đi.

  • jazz

    Mensen wisten niet dat ze jazz wilden tot ze het voor het eerst hoorden.

    Mọi người không biết họ thích nhạc jazz cho đến lần đầu tiên họ nghe.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " jazz " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Jazz
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Nhạc Jazz

    Ik wil ook mens worden, zodat ik Jazz kan spelen met de grote jongens.

    Tôi cũng muốn thành người, để chơi nhạc jazz với các nhạc công lớn.

Các cụm từ tương tự như "jazz" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "jazz" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch