Phép dịch "ion" thành Tiếng Việt
ion, Ion là các bản dịch hàng đầu của "ion" thành Tiếng Việt.
ion
Een elektrisch geladen atoom of groep atomen gevormd bij het verlies of de winst van een of meer elekronen.
-
ion
Als ze open zijn, omdat deze ionen in de rij moeten staan
Khi chúng mở, vì các ion đi theo hàng
-
Ion
ion có liên quan đến hóa trị
In dat geval kan hij in elke reactor ionen fuseren.
Nếu ông ta làm được việc đó, ông ta có thể tổng hợp Ion nặng cho tất cả phản ứng trên hành tinh này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ion
Ion (mythologie)
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Ion" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ion trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "ion" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Pin Lithium ion
-
Phốt phát
Thêm ví dụ
Thêm