Phép dịch "ijzer" thành Tiếng Việt

sắt, sát, Sắt là các bản dịch hàng đầu của "ijzer" thành Tiếng Việt.

ijzer noun neuter ngữ pháp

een scheikundig element met het symbool Fe en het atoomnummer 26. Het is een grijs overgangsmetaal [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sắt

    noun

    Ferromagnetisch element, geleidend zilverwit metaal, voornamelijk te vinden in haematiet en magnetiet. Veelal in gebruik voor bouw- en consructiedoeleinden. [..]

    Het bindt met ijzer en haar lever ruimt't op.

    Nó liên kết với sắt, vì vậy gan có thể đào thải chúng.

  • sát

    noun
  • Sắt

    een scheikundig element met symbool Fe en atoomnummer 26

    Hun ijzer is sterker en beter dan dat van ons.

    Sắt của chúng bền và tốt hơn của ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ijzer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

IJzer proper masculine ngữ pháp

IJzer (rivier)

+ Thêm

"IJzer" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho IJzer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ijzer"

Các cụm từ tương tự như "ijzer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ijzer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch