Phép dịch "ijs" thành Tiếng Việt
băng, kem, nước đá là các bản dịch hàng đầu của "ijs" thành Tiếng Việt.
ijs
noun
neuter
ngữ pháp
de vaste vorm van water, bevroren water [..]
-
băng
nounDe dichte substantie die gevormd wordt als water bevriest naar een vaste staat; het gebeurt vaak in de vorm van hexagonale kristallen.
En dus wordt het omliggende water warmer, en versnelt het smelten van het ijs.
Và do đó, vùng nước xung quanh trở nên nóng hơn, đẩy nhanh tốc độ tan băng.
-
kem
nounMijn vriend houdt van chocolade-ijs.
Bạn tôi thích kem sô cô la.
-
nước đá
nounLater die nacht reed ik naar huis met batterijen en ijs.
Và tôi lái xe về nhà đêm hôm đó với pin và nước đá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đá
- Băng
- kém
- 冰
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ijs " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ijs"
Thêm ví dụ
Thêm