Phép dịch "houding" thành Tiếng Việt

thái độ, tư thế là các bản dịch hàng đầu của "houding" thành Tiếng Việt.

houding noun feminine ngữ pháp

een pose [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thái độ

    noun

    Echt fatsoen is een combinatie van zowel houding als gedrag.

    Thái độ nhũn nhặn chân thật là sự phối hợp của cả hành vi lẫn thái độ.

  • tư thế

    noun

    De manier, of het voorkomen waarop iemand staat.

    Het lag in een gehurkte houding, gezicht naar beneden.

    Nó nằm trong tư thế cúi và úp mặt xuống.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " houding " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "houding" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch