Phép dịch "homo" thành Tiếng Việt

đồng tính, bóng, chi người là các bản dịch hàng đầu của "homo" thành Tiếng Việt.

homo noun masculine ngữ pháp

Een persoon die zich alleen of hoofdzakelijk seksueel aangetrokken voelt naar leden van het zelfde geslacht.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • đồng tính

    adjective

    Je bent zelf homo en je herkent anderen?

    Vì anh đồng tính và anh có thể nói ai khác là người đồng tính?

  • bóng

    noun adjective

    Hij is misschien wel een homo, maar jij bent niet helemaal goed.

    Hắn có thể là một tên bóng nhưng anh thì đúng là một tên té giếng.

  • chi người

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người đồng tính nam
    • pê đê
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " homo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "homo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "homo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch