Phép dịch "hetzelfde" thành Tiếng Việt

cùng một, giống nhau, giống như vậy là các bản dịch hàng đầu của "hetzelfde" thành Tiếng Việt.

hetzelfde

de gelijke identiteit bezittend; onzijdig enkelvoud, zowel zelfstandig als bijvoeglijk gebruikt [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cùng một

    adjective

    Waarom zou ik ze hetzelfde betalen voor hetzelfde werk?

    Tại sao tôi phải trả công cho họ công bằng ở cùng một loại công việc?

  • giống nhau

    adjective

    We gaan er hetzelfde uitzien en zullen hetzelfde rijden.

    Chúng ta sẽ mặc giống nhau và cỡi ngựa giống nhau.

  • giống như vậy

    pronoun

    Ze daagt al haar concurrenten uit hetzelfde te doen.

    Và bà ấy thách thức tất cả đối thủ làm điều giống như vậy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • một thứ
    • như nhau
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hetzelfde " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "hetzelfde" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch