Phép dịch "graven" thành Tiếng Việt
đào, bới là các bản dịch hàng đầu của "graven" thành Tiếng Việt.
graven
verb
noun
ngữ pháp
Een kuil of tunnel enz. maken door materiaal te verplaatsen. [..]
-
đào
verbeen gat in de grond maken met de handen of met een graafwerktuig [..]
We kromden onze rug om dat spul uit te graven, baas.
Chúng ta đã còng lưng đào cái thứ này ra, sếp.
-
bới
verbeen gat in de grond maken met de handen of met een graafwerktuig
Er valt niets op te graven.
Chả có gì để bới lên cả.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " graven " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "graven" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mộ · mả · mồ · mộ · phần mộ 墳墓
-
Bá tước Monte Cristo
-
Bá tước · Đồ thị
Thêm ví dụ
Thêm