Phép dịch "gras" thành Tiếng Việt

cỏ, Cỏ là các bản dịch hàng đầu của "gras" thành Tiếng Việt.

gras noun neuter ngữ pháp

Zeer wijd verspreid gewas van de familie Monocotyledoneae met meer dan 10.000 soorten waarvan de meeste kruidig, maar weinig houtachtig zijn. De stengels zijn verstrengeld, de lange, smalle blaadjes komen uit knooppunten. De bloemetjes zijn onopvallend, verstuiving door de wind. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cỏ

    noun

    plantenfamilie [..]

    En bedenk dat alle graansoorten ook grassen zijn.

    Hãy nhớ các cây ngũ cốc cũng thuộc họ nhà cỏ.

  • Cỏ

    kruidachtige plant

    Het gras en de bomen waren intens groen.

    Cỏ cây đều là một màu xanh lá cây rực rỡ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gras " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gras"

Các cụm từ tương tự như "gras" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gras" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch