Phép dịch "god" thành Tiếng Việt
thần, thiên chúa, chúa là các bản dịch hàng đầu của "god" thành Tiếng Việt.
hypothetisch bovennatuurlijk wezen dat verantwoordelijk wordt geacht voor (bepaalde aspecten van) de werkelijkheid [..]
-
thần
nounhypothetisch bovennatuurlijk wezen dat verantwoordelijk wordt geacht voor (bepaalde aspecten van) de werkelijkheid [..]
Moge de goden ons bijstaan als we niet klaar zijn voor de winter.
Khi mùa đông tới thật, chỉ có thần mới giúp nổi nếu chúng tôi không sẵn sàng.
-
thiên chúa
nounJe bent niet zozeer een engel, je bent God die eigen rechter speelt.
Anh không phải là một thiên thần, anh là Thiên Chúa toàn năng phân phát công lý.
-
chúa
nounIn het begin schiep God de hemel en de aarde.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " god " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
een bovennatuurlijk en volmaakt wezen, dat beschikt over superieure krachten en dat onsterfelijk is [..]
-
Thiên Chúa
properGod (monotheïsme)
Jullie hebben een God die de wind commandeert en de zee splijt.
Thiên Chúa các người có thể gọi được gió và rẽ được biển.
-
Chúa
propereen bovennatuurlijk en volmaakt wezen, dat beschikt over superieure krachten en dat onsterfelijk is
In het begin schiep God de hemel en de aarde.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
Chúa Trời
een bovennatuurlijk en volmaakt wezen, dat beschikt over superieure krachten en dat onsterfelijk is
In het begin schiep God de hemel en de aarde.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Thượng Đế
- Trời
Các cụm từ tương tự như "god" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
God game
-
Hội chúng của Ðức Chúa Trời
-
Mười hai vị thần trên đỉnh Olympus
-
God Save the Queen
-
God Defend New Zealand