Phép dịch "gletsjer" thành Tiếng Việt
sông băng, băng hà, Sông băng là các bản dịch hàng đầu của "gletsjer" thành Tiếng Việt.
gletsjer
noun
masculine
ngữ pháp
een ijsmassa die gevormd wordt op land en dik en groot genoeg is om bergafwaarts te stromen
-
sông băng
Deze gletsjers spelen echter een belangrijke rol in de water cyclus.
Những sông băng này giữa vai trò quan trọng trong vòng tuần hoàn nước.
-
băng hà
nounEn in de Andes zijn sommige gletsjers met 50% gekrompen in slechts 30 jaar.
Và trong dải Andes, một số băng hà đã giảm 50% thể tích chỉ trong 30 năm.
-
Sông băng
Millennia oude gletsjers en zee-ijs
Sông băng và đá biển ở với chúng ta hằng thiên niên kỷ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gletsjer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "gletsjer"
Thêm ví dụ
Thêm