Phép dịch "geloof" thành Tiếng Việt
tín ngưỡng, đức tin là các bản dịch hàng đầu của "geloof" thành Tiếng Việt.
geloof
noun
verb
neuter
ngữ pháp
Wat iemand voor waar aanneemt; een feit, mening of bewering als reëel of waar beschouwen ondanks gebrek aan sterk bewijs of kennis. [..]
-
tín ngưỡng
nountín ngưỡng tôn giáo
Ik heb iemand nodig om mijn evangelie te prediken en mijn geloof te verdedigen.
Ta cần một người nào đó để thuyết giảng phúc âm và bảo vệ tín ngưỡng của ta.
-
đức tin
Als geloof met werken gepaard gaat, wordt het geloof steeds sterker.
Nếu có đức tin cùng với việc làm thì đức tin trở nên càng vững mạnh hơn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " geloof " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "geloof" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lời của Đức tin
-
百聞不如一見
-
lòng tin · tin · tin tưởng
Thêm ví dụ
Thêm