Phép dịch "gebed" thành Tiếng Việt
kinh cầu nguyện, Cầu nguyện, cầu nguyện là các bản dịch hàng đầu của "gebed" thành Tiếng Việt.
gebed
noun
neuter
ngữ pháp
het bidden
-
kinh cầu nguyện
noun -
Cầu nguyện
Hij had gebeden om verlichting, maar begon te denken dat zijn gebeden niet verhoord werden.
Anh đã cầu nguyện để được an ủi nhưng bắt đầu cảm thấy rằng lời cầu nguyện của anh đã không được đáp ứng.
-
cầu nguyện
Toen we voor het avondgebed bij elkaar waren, vroeg mijn vader of mijn moeder het gebed wilde uitspreken.
Đêm đó lúc gia đình cầu nguyện chung, cha tôi gọi Mẹ cầu nguyện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gebed " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm