Phép dịch "fout" thành Tiếng Việt
lỗi, không đúng, trái là các bản dịch hàng đầu của "fout" thành Tiếng Việt.
fout
adjective
noun
feminine
ngữ pháp
Een fout, een onoplettendheid, een slippertje; meestal verontschuldigend, verwijzend naar een eigen fout. [..]
-
lỗi
nounHij heeft zijn fout erkend.
Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
-
không đúng
De feiten tegensprekend.
En opnieuw, ik denk dat de redenering fout is.
Và một lần nữa, tôi nghĩ chuyện này không đúng.
-
trái
adposition adjective noun adverbHij had het over regels en over goed en fout.
Cậu ấy nói về những điều luật, những việc phải trái.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hỏng hóc
- không tốt
- lời
- phạm lỗi
- sai
- xấu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fout " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "fout" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gỡ lỗi
Thêm ví dụ
Thêm