Phép dịch "draak" thành Tiếng Việt

rồng, 龍, Rồng là các bản dịch hàng đầu của "draak" thành Tiếng Việt.

draak noun masculine ngữ pháp

fabeldier [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • rồng

    noun

    Een fabelwezen, gewoonlijk voorgesteld als een gehoornende slang (Azië) of een gevleugeld vuurspuwend reptiel (Europa), met magische of spirituele vaardigheden.

    Er is geen draak die ik niet kan hebben.

    Không có con rồng còn sống nào mà tôi không thể thuần hóa!

  • noun
  • Rồng

    fabeldier

    Een draak op z'n borst en een vlinder op elke schouder.

    Rồng xanh trên ngực, bướm trên hai vai.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " draak " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Draak proper masculine ngữ pháp

Draak (sterrenbeeld)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Thiên Long

    Draak (sterrenbeeld)

    Toen kwam de draak naar z'n paleis en eiste het leven van de prinses.

    Sau đó thiên long đến cung điện của anh ta, yêu cầu mạng sống của công chúa.

Hình ảnh có "draak"

Thêm

Bản dịch "draak" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch