Phép dịch "doder" thành Tiếng Việt
kẻ giết người, người giết là các bản dịch hàng đầu của "doder" thành Tiếng Việt.
doder
noun
masculine
ngữ pháp
-
kẻ giết người
nounIk dacht niet dat de moordenaar van de schaduw des doods behoefte had aan bescherming.
Tôi không nghĩ kẻ giết người Bóng tối của Cái chết lại cần người bảo vệ.
-
người giết
nounOmdat hij je broertjes heeft vermoord en de rest van je familie ook dood is,
Chuyện hắn cho người giết hai em trai của nàng và toàn bộ gia đình nàng đã chết...
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " doder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "doder" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thần chết · tử thần · 死神
-
cái chết đen
-
Dịch hạch
-
kiếp sau · lai thế · thế giới bên kia
-
điểm chết
-
thần chết · tử thần · 死神
-
chết
Thêm ví dụ
Thêm