Phép dịch "conflict" thành Tiếng Việt

xung đột, sự xung đột, xung khắc là các bản dịch hàng đầu của "conflict" thành Tiếng Việt.

conflict noun neuter ngữ pháp

Een toestand van oppositie of onenigheid tussen ideeën, interesses, enz. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • xung đột

    verb

    situatie waarin twee of meer partijen methodes hanteren, doelstellingen nastreven of waarden aanhangen die onverenigbaar zijn en daardoor in botsing komen

    Het diplomatieke gesprek hielp een einde te maken aan het conflict.

    Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.

  • sự xung đột

    Toch hoeft louter het feit dat er conflicten zijn, niet het einde van een huwelijk te betekenen.

    Tuy nhiên, sự xung đột không có nghĩa là hôn nhân đã đến lúc kết thúc.

  • xung khắc

    Het simpele feit dat ik over het conflict kan praten, werpt goede resultaten af.

    Sự kiện giản dị là tôi có thể nói ra sự xung khắc dẫn đến kết quả.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xung đột, xung khắc
    • 衝突
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " conflict " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "conflict" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch