Phép dịch "buur" thành Tiếng Việt

bên, hàng xóm, láng giềng là các bản dịch hàng đầu của "buur" thành Tiếng Việt.

buur noun masculine ngữ pháp

een persoon die in andermans omgeving woont [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • bên

    noun adposition

    Ze zeggen dat hier in de buurt een schat begraven ligt.

    Người ta đồn rằng kho báu được chôn ở bên cạnh.

  • hàng xóm

    Ja, het zijn m'n buren en ik word ziek van ze.

    Phải, họ là hàng xóm của em, và họ làm cho em muốn ói.

  • láng giềng

    noun

    De extra exemplaren geven we aan onze buren.

    Chúng tôi dùng các tạp chí có dư làm quà cho những người láng giềng của mình.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "buur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch