Phép dịch "bijstand" thành Tiếng Việt
Phúc lợi, giúp, giúp đỡ là các bản dịch hàng đầu của "bijstand" thành Tiếng Việt.
bijstand
noun
masculine
ngữ pháp
Handeling gegeven om te assisteren.
-
Phúc lợi
geen bijstand, niks. Veel Afrikaans-Amerikanen werken nooit
không phúc lợi, không gì cả. Nhiều người Mỹ gốc Phi không bao giờ làm việc
-
giúp
verbHandeling gegeven om te assisteren.
De heiligen kwamen in naam van de Heer de bijstand bieden die Hij zou geven.
Các Thánh Hữu đến trong danh của Chúa để giúp đỡ giống như Ngài đã giúp đỡ.
-
giúp đỡ
nounHandeling gegeven om te assisteren.
De heiligen kwamen in naam van de Heer de bijstand bieden die Hij zou geven.
Các Thánh Hữu đến trong danh của Chúa để giúp đỡ giống như Ngài đã giúp đỡ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hỗ trợ
- trợ giúp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bijstand " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm