Phép dịch "berg" thành Tiếng Việt
núi, sơn, đồi là các bản dịch hàng đầu của "berg" thành Tiếng Việt.
Verschijning aan het oppervlak van de aarde dat hoog boven de basis uitstijgt met in het algemene steile hellingen en een betrekkelijk kleine top. [..]
-
núi
nounlandvorm die bestaat uit een beperkt gebied dat duidelijk hoger is dan de omgeving [..]
Ik was in de bergen.
Tôi từ trên núi xuống.
-
sơn
nounHet heldere water van de Yangtze, de smaragdgroene bladeren van de bergen, de vogels die terugkeren naar hun nest, de visser die zijn avondlied zingt.
Trường Giang thủy thanh, sơn sắc thường lục, hữu phi điểu thê tức, hữu ngư châu xướng vãn.
-
đồi
nounMoet nog al een storm in de bergen geweest zijn.
Chắc đêm qua trên vùng đồi có bão.
-
山
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " berg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Berg (Zweden) [..]
"Berg" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Berg trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "berg"
Các cụm từ tương tự như "berg" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trận chiến núi Định Quân
-
Mons
-
Núi ngầm