Phép dịch "beeldhouwer" thành Tiếng Việt

thợ chạm, nhà điêu khắc, Ngọc Phu là các bản dịch hàng đầu của "beeldhouwer" thành Tiếng Việt.

beeldhouwer noun masculine ngữ pháp

een beoefenaar van de beeldhouwkunst [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thợ chạm

    Een beeldhouwer hamert het metaal glad en hecht zijn goedkeuring aan het soldeerwerk.

    Một thợ chạm đập cho kim loại mỏng mịn ra và hàn nó lại.

  • nhà điêu khắc

    kunstenaar die sculpturen maakt

    Ik ga vertellen waarom ik beeldhouwer geworden ben.

    Tôi sẽ kể cho các bạn nghe lý do vì sao tôi trở thành một nhà điêu khắc,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beeldhouwer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Beeldhouwer proper masculine ngữ pháp

Beeldhouwer (sterrenbeeld)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Ngọc Phu

    Beeldhouwer (sterrenbeeld)

Thêm

Bản dịch "beeldhouwer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch